Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề thể thao | TENNIS

Trong bài viết trước, SHEC đã giới thiệu tới các bạn các từ vựng cơ bản về chủ đề thể thao, lần này chúng ta cùng học theo chủ đề môn Tennis nhé! Học xong bài này, nếu lần tới có chơi Tennis với người nước ngoài, bạn hoàn toàn có thể tự tin giao tiếp với họ rồi!

Danh từ

ball boy đứa bé nhặt bóng
baseline judge người giám biên cuối sân
centreline judge người giám biên giữa
foot-fault judge người giám biên bên
net cord judge người giám sát lưới
opponent đối thủ
service line judge người giám sát biên (trái giao bóng)
tennis player người đánh tennis
umpire trọng tài
advance dẫn điểm trước
back court phần nữa sân phía sau
backhand stroke cú đánh rờ ve (nghịch tay)
base line dđường biên cuối sân
break point điểm thắng
central line đường biên dọc ở giữa sân
central mark dấu chấm phân đôi sân ở đường cuối sân
deciding set xét quyết định
deuce hòa (đều)
doubles sideline đường biên dọc đôi (đấu đôi)
five-setter trận đấu 5 xét
follow through cú đánh qua lưới
forehand stroke cú tiu (thuận tay)
game ván đấu
left service court phần sân giao bóng phía trái
lob cú lốp bóng
right service court phần sân giao bóng phía phải
service cú giao bóng
service court phần sân để giao bóng
service line đường giao bóng (giới hạn trái giao bóng)
set xét đấu
short drop cú bỏ nhỏ
singles sideline đường biên dọc đơn (đấu đơn)
smash cú đập mạnh
string dây lưới vợt
tennis ball bóng tennis
 tennis court sân tennis
tennis match trậu đấu tennis
tennis net lưới
tennis racket vợt tennis
tennis racquet vợt tennis
three-setter trận đấu 3 sét
tie-break giao bóng luân phiên (để quyết địnhh ai thắng khi hòa nhau)
volley cú vô lề

Động từ

serve giao bóng
smash đập mạnh
lob lốp (bóng)
deliver đập
Bài viết liên quan