Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Thành Thị

Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn một số từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề thành thị. Lưu về cùng học dần nhé các bạn!

Danh từ

arcade đường cầu
artery đường giao thông chính
avenue đại lộ
boulevard đại lộ, đường lớn
causeway đường đắp cao
centre trung tâm
city thành phố
close ngõ cụt
county-town thị xã
crescent đường vòng (dọc theo dãy nhà)
district quận, huyện
highway xa lộ
lane đường hẻm (ở phố), đường làng
metropolis thành phố thủ đô
one-way street đường một chiều
path đường mòn
province tỉnh
road con đường
roundway đường đắp cao
slum khu nhà ổ chuột
street đường phố
suburd ngoại ô
surroundings vùng phụ cận
town thành phố thị xã
ward phường
pavement vỉa hè
roadside lề đường
roadway lòng đường
sidewalk (Am.) vỉa hè
walkway vỉa hè
block of flats dãy căn hộ
building tòa nhà
circus bùng binh
crossroads đường cắt ngang, ngã tư
crosswalk (Am.) lối qua đường
detour khúc ngoặt, đường vòng
drain khe thoát nước, cống, rãnh, mương
fountain vòi phun nước (ở công viên)
gully-hole lỗ cống
gutter rãnh (ở hai bên phố)
intersection chỗ giao nhau
kennel cống rãnh
litter basket giỏ rác
litter bin giỏ rác
monument đài kỉ niệm, di tích
parking meter đồng hồ nơi đổ xe ven đường
pedestrian crossing lỗi qua đường cho người đi bộ
roundabout đường vòng ở các giao lộ, bùng binh
runaround đường vòng ở các giao lộ
runnel rãnh
sewer cống, rãnh
statue tượng đài
street island chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba)
street lamp đèn đường
street light đèn đường
street sign bảng hiệu tên đường
suspended street lamp đèn treo (ngang qua đường)
telephone box buồng điện thoại
traffic circle (Am.) chỗ đường vòng
traffic light đèn giao thông
traffic signs tín hiệu giao thông
watering-cart xe tưới nước
waterworks vòi phun nước (vườn hoa)
white line vạch trắng giữa đường
zebra crossing lối qua đường
driver tài xế
mob dân chúng
moto cyclist người đi xe mô tô
passer-by người đi đường
pedestrian người đi bộ
pillion passenger người được chở
road sweeper người phu quét đường
townsman người thành thị
traffic policeman cảnh sát giao thông
traffic warden cảnh sát giao thông
walker người đi bộ
airport phi trường
art gallery phòng trưng bày nghệ thuật
bank ngân hàng
bar quán rượu
boarding house nhà nấu cơm tháng
bus stop trạm xe buýt
cathedral nhà thờ chính tòa
church nhà thờ
cinema rạp chiếu bóng
coffee house quán giải khát
college trường cao đẳng
department store cửa hàng bách khóa
dispensery (Am.) trạm phát thuốc
elementary school trường tiểu học
factory nhà máy
garden vườn
high school trường trung học
hospital bệnh viện
hotel khách sạn
law court tòa án
library thư viện
market chợ
mausoleum lăng tẩm
motel khách sạn cho khách có ô tô
movie house (Am.) rạp chiếu bóng
museum viện bảo tàng
pagoda chùa
park công viên
parking chỗ đậu xe
picture theatre rạp chiếu bóng
play house rạp hát
police station đồn cảnh sát
polyclinic phòng khám đa khoa
port cảng
post office bưu điện
provincial committee ủy ban tỉnh
railway station nhà ga xe lửa
restaurant nhà hàng
school trường học
shop cửa hàng
square quảng trường
street coffee quán cà phê bên đường
supermarket siêu thị
temple chùa, đình
theatre rạp hát
town hall tóa thị chính
university trường đại học
zoo sở thú

Động từ

accommodate chứa, có chỗ ở
advertise quảng cáo
beautify tô điểm, làm đẹp
build xây dựng
cross băng qua
develop phát triển, mở rộng
go astray lạc đường
improve cải tiến
loiter la cà
lose one’s way lạc đường
lounge la cà
pass by đi qua (đường)
pave lát đá
ramble dạo chơi
visit viếng thăm
wander đi lang thang
water tưới nước

Tính từ

busy nhộn nhịp
charged (for) phải trả tiền
clean sạch sẽ
crowded đông đúc
famous nổi tiếng
free miễn phí
lively sống động
lonely hiu quạnh
modern hiện đại
municipal (thuộc) thành phố
noisy ồn ào
noted nổi tiêng
populous đông dân
private riêng tư
prohibitive cấm, cầm chỉ
public công cộng
rural (thuộc) nông thôn
sordid / squalid bẩn, bẩn thỉu
suburban (thuộc) ngoại ô
up-to-date hiện đại
urban (thuộc) thành phố
well-known nổi tiếng
Bài viết liên quan