Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề DU LỊCH

Bạn đang chuẩn bị cho chuyến du lịch nước ngoài? Hãy cùng SHEC điểm qua những từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề DU LỊCH này nhé. Chuyến du lịch của bạn sẽ đơn giản hơn nhiều với vốn từ vựng phòng thân này!

Danh từ

adventure chuyến phiêu lưu
cruise cuộc đi chơi biển
emigration sự di cư
excursion cuộc đi tham quan
expedition cuộc hành trình, cuộc thám hiểm
immigration sự nhập cư
jaunt cuộc đi chơi ngắn ngày
journey cuộc hành trình, du lịch
junket (Am.) cuộc đi chơi của quan chức do chính phủ trả tiền
migration sự di trú
outing cuộc đi dã ngoại
peregrination chuyến đi chơi xa (đặc biệt ở ngoài)
sight-seeing cuộc đi tham quan
stage đoạn trường, trạm
tour cuộc đi du lịch
tourism sự đi du lịch
travel chuyến du lịch
trek chuyến đi vất vả
trip cuộc dạo chơi, chuyến đi
voyage cuộc hải trình
wanderings chuyến dđi du lịch dài ngày
excursionist người đi tham quan
passenger hành khách
pilgrim người đi hành hương
sightseer người đi tham quan
tourist khách du lịch
traveller người đi du lịch
voyager người đi du lịch (đường biển hoặc đường hàng không)
aarival sự đến nơi
backpack (Am.) ba lô
cancellation việc hủy bỏ
cash tiền mặt
commutation ticket (Am.) vé tháng
credit card thẻ tín dụng
customs hải quan
customs house văn phòng hải quan
delay việc trì hoãn
departure sự khởi hành
distance khoảng cách
extra fare phụ phí
fare tiền vé
hand luggage hành lí xách tay
haversack túi dết
identity card thẻ căn cước
knapsack ba lô
pack túi đeo, ba lô
passport hộ chiếu
preparation sự chuẩn bị
return ticket vé khứ hồi
route lộ trình
rucksack ba lô
season ticket vé mùa
single ticket vé một chiều
start sự khởi hành
stay việc ở lại, lưu trú
suitcase va li
terminal bến, ga cuối
transfer việc chuyển xe (tàu) giữa đường, vé chuyển xe, tàu
travel agency / tourist agency công ty du lịch
travelling bag xách du lịch
travelling card thẻ du lịch
trunk hòm , rương
vaccination certificate giấy chứng nhận tiêm phòng
visa thị thực

Động từ

arrive đến
book on ticket mua vé trước
call on đến thăm ai
catch đón (tàu/xe)
declare khai báo
depart rời khỏi
drop in tạt vào thăm
emigrate đi di cư
frequent hay lui tới
go on an excursion đi tham quan
immigrate nhập cư
land haạ cánh, lên bộ (tàu thuyền)
leave rời khỏi
look in ghé thăm, tạt vào
meet (sb.) đón ai
migrate di trú, ra nước ngoài
miss nhỡ, lỡ (tàu, xe)
pack thu xếp hành lí
register dđăng kí doanh số
reserve a seat giữ chỗ trước
roam đi rong chơi
sail away rời bến (tàu thuyền)
see (sb.) off tiễn ai ra đi
start khởi hành
take a drive lái xe đi dạo
take a trip đi du lịch
take a walk đi dạo
take off cất cánh
tour đi du lịch
transfer chuyển xe, đổi xe
travel đi du lịch
travel by air đi bằng máy bay
travel by sea đi bằng đường biển
travel by train đi bằng tàu lửa
visit thăm viếng
voyage đi du lịch bằng đường biển

Tính từ

homesick nhớ nhà
seasick say sóng
travel sick say gió (do ngồi tàu xe lúc chạy)
Bài viết liên quan