Từ vựng IELTS về Shopping

Khi làm bài writing, speaking ta hay bị thiếu từ vựng liên quan đến chủ đề đang viết. Bài viết này sẽ giúp các bạn có 1 ít lượng từ vựng ielts về shopping.

  1. advertising campaign: Chiến dịch quảng cáo
  1. big brand names: Thương hiệu lớn
  1. to be careful with money: Chi tiêu hợp lý
  1. carrier bag: Túi đựng đồ khi đi mua sắm
  1. customer service: Dịch vụ khách hàng
  1. to get into debt: Nợ tiền
  1. to give someone the hard sell: Mặc cả, gây áp lực để mua một cái gì đó
  1. high street names: Cửa hàng nổi tiếng
  1. independent stores: Các cửa hàng nhỏ, không thuộc các công ty lớn
  1. local shops: Cửa hàng địa phương
  1. loyalty card: Thẻ thành viên
  1. must-have product: Sản phẩm rất phổ biến mà ai cũng cần tới
  1. to be on a tight budget:Trong tình trạng ngân sách eo hẹp
  1. to be on commission: Trả tiền hoa hồng
  1. a pay in cash: Thanh toán bằng tiền mặt
  1. to pay the full price: Trả toàn bộ số tiền
  1. to pick up a bargain: Mua được hàng với giá rẻ hơn nhiều so với giá thông thường
  1. to run up a credit card bill: Nợ tiền thẻ tín dụng
  1. to shop around: Tới các cửa hàng khác nhau để tìm ra giá và sản phẩm tốt nhất
  1. shop assistant: Nhân viên bán hàng
  1. to shop until you drop: Mua sắm thả ga
  1. to slash prices: Đại hạ giá
  1. to snap up a bargain: Mua một món hàng hóa ngay khi giá đang rẻ
  1. summer sales: Đợt khuyến mãi mùa hè
  1. to try something on: Thử quần áo xem có phù hợp hay không
  1. to be value for money: Đáng đồng tiền bỏ ra
  1. window shopping: Đi ngắm đồ tại các cửa hàng
Bài viết liên quan