Unit 5: Short forms I | Grammar | A1
  • Hotline: 0901 384 171
  • Tel: (028) 35 173 345

Unit 5: Short forms I | Grammar | A1

Người ta thường rút ngắn các động từ như “am”, “is”, “are” hoặc “have”/”has”, đặc biệt trong văn nói hoặc văn viết thân mật.

VD: My name is Harry. – My name’s Harry.

I have got a new Walkman. – I’ve got a new Walkman.

Thể phủ định cũng được rút gọn.

VD: I do not like pizza. – l don’t like pizza.

Some birds cannot fly. – Some birds can’t fly.

EXERCISE 1

Viết thể rút gọn động từ 'to be' của thì hiện tại đơn trong bảng dưới đây:

Long form

Short form

I am

I’m

He is

 

She is

 

It is

 

We are

 

You are

 

They are

 

EXERCISE 2

Viết lại dạng đầy đủ hình thức phủ định của động từ.

Long form Short form
I am not I’m not
  He isn’t
  She isn’t
  It isn’t
  We aren’t
  You aren’t
  They aren’t

EXERCISE 3

Làm tương tự sử dụng động từ 'have':

Long form Short form
  I’ve
  He’s (got)
  You’ve
  They’ve
  We’ve
  John’s (got)
  Melanie hasn’t
Long form Short form
I have not I haven’t
She has not  
You and I have not  
Ronald has not  
They have not  
It has not  
We have not  

EXERCISE 4

Viết lại những câu sau đây, sử dụng thể rút gọn của động từ những chỗ bạn có thể: 

1. It is a beautiful day. The sun is shining.

_________________________________________

2. There are birds in the trees. They are singing.

_________________________________________

3. A lot of old people are on the beach. They are happy.

_________________________________________

4. The children are not happy. They have not got any toys.

_________________________________________

5. Julie has got an idea. She always has good ideas.

_________________________________________

6. "Where is John?" she asks. "He has got a boat. We can play pirates.”

_________________________________________