Từ vựng về vũ trụ và các chòm sao

Không gian Vũ trụ kì bí luôn là điều mà con người mong muốn và nổ lực vươn tới. Bài viết này sẽ giúp các bạn có 1 ít lượng từ vựng về vũ trụ và các chòm sao. Các bạn lưu lại để học dần nhé!

Danh từ

asteroid hành tinh nhỏ (giữa sao hỏa và sao mộc)
binary star hai ngôi sao quay cùng một tâm
black hole lỗ đen
comet sao chổi
constellation chòm sao
cosmos vũ trụ
The Creator Tạo Hóa
crescent trăng lưỡi liềm
empyrean thiên cung
falling star sao băng
fire ball sao băng
firmament bầu trời
fixed sta định tinh
full moon trăng tròn
galaxy thiên hà, ngân hà
half moon bán nguyệt
heavenly bodies các thiên thể
heavens bầu trời
lunar eclipse nguyệt thực
lunation tuần trăng
macrocosm vũ trụ
meteor sao sao, sao băng
meteorite thiên thạch
micrometeorite vi thiên thạch
Milky Way ngân hà
nature thiên nhiên, tạo hóa
nebula – nebulae (pl) tinh vân
new moon trăng non
north star sao bắc đẩu
nova sao mới hiện
orbit quỹ đạo
phoebus mặt trời (thơ)
planet hành tinh
planetoid hành tinh nhỏ
pulsar ẩn tinh (cao, không thấy được)
quasar chuẩn tinh
red giant sao lớn có ánh sáng màu đỏ nhạt
satellite vệ tinh
shooting star sao băng
sky bầu trời
solar eclipse nhật thực
star ngôi sao
sun mặt trời
sunsight ánh sáng mặt trời
super nova siêu tân tinh, sao băng
universe vũ trụ
welkin bầu trời
white dwart sao nhỏ rất nặng, ánh sáng yếu
world thế giới
solar system hệ mặt trời
sun mặt trời
Mercury sao Thủy
Venus sao Kim
earth trái đất
moon mặt trăng
Mars sao Hỏa
Jupiter sao Mộc
Satum sao Thổ
Uranus sao Thiên Vương
Neptune sao Hải Vương
Pluto sao Diêm Vương
zodiac hoàng đạo
Aries Dương Cưu
Taurus Kim Ngưu
Gemini Song Nam
Cancer Bắc Giải
Leo Hải Sư
Virgo Xử Nữ
Libra Thiên Xứng
Scorpio Hổ Cáp
Sagittarius Nhân Mã
Capricorn Nam Dương
Aquarius Bảo Bình
Pisces Song Ngư

Tính từ

backward về phía sau
beaming sáng chói, xán lạn
boundless vô hạn
bright sáng
calm yên tĩnh, êm đềm
close (by) gần sát
cosmic thuộc vũ trụ, khổng lồ
distant ở đằng xa, cách xa
downward xuống
dull tối xỉn, mờ
eastern thuộc về phía đông
forward về phía trước
galactic thuộc ngân hà
huge khổng lồ
immense bao la
infinite vô tận
inward bên trong
lunar thuộc mặt trăng
motionless đứng im
movable chuyển động
moving chuyển động
near gần
nebular thuộc tinh vân
northerly từ phía bắc lại
northern thuộc về phá bắc
opposite đối diện
outward bên ngoài
planetary thuộc hành tinh
radiant sáng rực
seaward theo hướng biển
serene yên tĩnh, êm đềm
sideward sang bên cạnh
skyward lên trời
solar thuộc về mặt trời
southerly từ phía nam lại
southern thuộc về phía nam
starry có sao
stellar thuộc tinh tú
sunny nắng
univesal thuộc về vũ trụ
upward lên phía trên
western thuộc về phía tây
Bài viết liên quan